Free Shipping on orders over US$39.99 How to make these links

Phân biệt amongst và among trong tiếng Anh – Top1Learn

Phân biệt amongst và among trong tiếng Anh – Top1Learn

Amongst và among là một trong những gặp từ có nghĩa khá giống nhau. Nhiều trường hợp người ta có thể sử dụng amongst và among thay thế cho nhau. Cùng Top1Learn tìm hiểu để biết về sự khác nhau giữa amongst và among trong tiếng Anh là gì nhé!

1. Amongst – /əˈmʌŋst/

Đầu tiên chúng ta hãy cùng tìm hiểu về từ amongst trong tiếng Anh nhé.

1.1. Định nghĩa

Among là một giới từ trong tiếng Anh có nghĩa là “ở giữa”,”ở trong”.

Ví dụ:

  • I tried to find a white dress amongst my clothes.
    Tôi cố gắng tìm kiếm chiếc váy trắng trong đống quần áo của mình.
  • I select a bowl amongst the bowls on the table.
    Tôi chọn một cái bát trong số những cái bát trên bàn.

1.2. Cách dùng Amongst trong tiếng Anh

Amongst được dùng để nói về một cái gì đó giữa những cái khác (3 người, vật trở lên).

Ví dụ:

  • I feel sad amongst all this sadness.
    Tôi cảm thấy buồn giữa những nỗi buồn này.
  • He is the best amongst all the students at the school.
    Anh ấy là người giỏi nhất trong số những học sinh ở trường.
  • Amongst all the bad things, luckily, when I still have you.
    Giữa muôn vàn những điều tồi tệ, thật may mắn khi anh vẫn còn có em.
  • The thief lurks among the crowd.
    Tên trộm lẩn trốn trong đám đông.
  • You will get better if you work amongst nice people.
    Bạn sẽ trở nên tốt hơn nếu anh làm việc giữa những người tốt đẹp.

1.3. Cụm từ đi với Amongst trong tiếng Anh

Dưới đây là một số cụm từ đi cùng với amongst thông dụng.

  • Amongst other things: trong số những thứ khác.
  • Amongst them: trong số họ
  • Amongst others: giữa những người khác.

2. Among – /əˈmʌŋ/

Vậy amongst và among có gì khác nhau nào? CÙng chúng mình tìm hiểu về từ among trong phần kiến thức dưới đây nhé.

2.1. Định nghĩa

Among là một giới từ trong tiếng Anh và nó có nghĩa tương tư như amongst. Đó là “giữa”, trong”.

Ví dụ:

  • Among the guests here was a very special person.
    Trong số những vị khác ở đây có một người rất đặc biệt.
  • Among the paths to success, learning is the shortest one.
    Trong những con đường dẫn đến thành công thì học tập là con đường ngắn nhất.

 

2.2. Cách dùng Among trong tiếng Anh

Cách dùng của among thì tương tự như cách dùng amongst mà chúng ta đã tìm hiểu ở trên. ĐÓ là, among được dùng để nói rằng ai, cái gì ở giữa, trong nhiều người, cái khác. Số lượng ở đây sẽ từ 3 trở lên.

Cách dùng among

Ở giữa ở đây có thể hình dung là được những người, vật khác bao quanh.

Ví dụ:

  • Among the midst of a vast sea of people I found you.
    Giữa biển người mênh mông anh đã tìm được em.
  • The worms hide among the leaves.
    Những con sâu ẩn mình trong những chiếc lá.
  • I can see a dog among the trees.
    Tôi có thể nhìn thấy một con chó ở giữa những cái cây.

2.3. Cụm từ đi với Among trong tiếng Anh

Dưới dây là một số cụm từ đi với among trong tiếng Anh có thể bạn chưa biết.

  • Among us: giữa chúng ta.
  • Among the people: giữa con người.
  • Among the crowd: giữa đám đông
  • Among a forest of trees: giữa một rừng cây.

3. Phân biệt Amongst và Among trong tiếng Anh

Sau khi đã tìm hiểu về cặp từ amongst và among thì chúng mình sẽ tổng kết lại như sau:

  • Xét về nghĩa, amongst và among không có điểm gì khác nhau.
  • Các trường hợp sử dụng amongst có thể thay thế bằng among.
  • Among thường được sử dụng chủ yếu khi người nói sử dụng ngôn ngữ Anh – Anh.

Trên đây chúng ta đã cùng nhau phân biệt sự khác nhau giữa amongst và among trong tiếng Anh rồi. Cặp từ này khá đặt biệt do chúng có phần nghĩa gần như là giống nhau. Các bạn có thể sử dụng song song hai từ này tùy thuộc vào nơi mà các bạn sinh sống sao cho phù hợp.

Top1Learn chúc các bạn học tập tốt!

V05 - Top1Learn.com - Top1Learn.vn - No1Dev.com - Top1English.vn
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart