Notice: Function _load_textdomain_just_in_time was called incorrectly. Translation loading for the ad-inserter domain was triggered too early. This is usually an indicator for some code in the plugin or theme running too early. Translations should be loaded at the init action or later. Please see Debugging in WordPress for more information. (This message was added in version 6.7.0.) in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-includes/functions.php on line 6131

Notice: Function _load_textdomain_just_in_time was called incorrectly. Translation loading for the rehub-framework domain was triggered too early. This is usually an indicator for some code in the plugin or theme running too early. Translations should be loaded at the init action or later. Please see Debugging in WordPress for more information. (This message was added in version 6.7.0.) in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-includes/functions.php on line 6131
[👨‍🎓🇻🇳] Top 100+ từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thông dụng nhất – top1learn.top1index-top1list.com

[bsa_pro_ad_space id=5]

[bsa_pro_ad_space id=5]

[👨‍🎓🇻🇳] Top 100+ từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thông dụng nhất


Notice: Trying to get property 'post_type' of non-object in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-content/mu-plugins/post-media-only.php on line 74

Notice: Trying to get property 'post_type' of non-object in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-content/mu-plugins/post-media-only.php on line 74
Notice: Trying to get property 'post_type' of non-object in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-content/mu-plugins/post-media-only.php on line 74
class="post-inner post post-10286 type-post status-publish format-standard has-post-thumbnail hentry category-top1english-no1english category-top1index-top1list-top1world category-top1learn-no1learn category-top1vietnam-no1vietnam tag-am tag-anh tag-dung tag-hoc-tieng-anh tag-nhac tag-nhat tag-no1english tag-no1learn tag-thong tag-tieng tag-top tag-top1english tag-top1learn tag-tu tag-ve tag-vung" id="post-10286">

Âm nhạc giúp cuộc sống của chúng ta đỡ căng thẳng hơn, giúp chúng ta yêu đời hơn. Nếu bạn là người yêu âm nhạc và yêu tiếng Anh, chắc hẳn chủ đề từ vựng tiếng Anh về âm nhạc sẽ rất thú vị. Reviewchiase xin tổng hợp những từ mới tiếng Anh về chủ đề âm nhạc ngay sau đây để bạn tham khảo nhé.

Nội dung chính

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

  • Adagio: thong thả, chậm
  • Accord: hợp âm
  • Beat: nhịp trống
  • Duet: song ca
  • Harmony: hòa âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Melody/ tune: giai điệu
  • Note: nốt nhạc
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Scale: gam
  • Solo: đơn ca
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông

Từ mới về các vật dụng trong âm nhạc

  • Amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • Amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • CD: đĩa CD
  • CD player: máy chạy CD
  • Headphones: tai nghe
  • Hi-fi hoặc hi-fi system: hi-fi
  • Instrument: nhạc cụ
  • Mic (viết tắt của microphone): micrô
  • MP3 player: máy phát nhạc MP3
  • Music stand: giá để bản nhạc
  • Record player: máy thu âm
  • Speakers: loa
  • Stereo hoặc stereo system: dàn âm thanh nổi
Từ mới về các vật dụng trong âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về dòng nhạc

  • Blues: nhạc blue
  • Classical: nhạc cổ điển
  • Country: nhạc đồng quê
  • Dance: nhạc nhảy
  • Easy listening: nhạc dễ nghe
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Folk: nhạc dân ca
  • Heavy metal: nhạc rock mạnh
  • Hip hop: nhạc hip hop
  • Jazz: nhạc jazz
  • Latin: nhạc Latin
  • Opera: nhạc opera
  • Pop: nhạc pop
  • Rap: nhạc rap
  • Reggae: nhạc reggae
  • Rock: nhạc rock
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Techno: nhạc khiêu vũ

Từ mới tiếng Anh về nhạc công, nhóm nhạc

  • Alto: giọng nữ đắt
  • Band: ban nhạc
  • Brass band: ban nhạc kèn đồng
  • Bass: giọng nam trầm
  • Bassist /bass player: người chơi guitar bass
  • Baritone: giọng nam trung
  • Choir: đội hợp xướng
  • Concert band: ban nhạc trình diễn dưới buổi hòa nhạc
  • Cellist: người chơi vi-ô-lông xen
  • Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  • Concert: buổi hòa nhạc
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Drummer: người chơi trống
  • Guitarist: người chơi guitar
  • Flautist: người thổi sáo
  • Hymn: thánh ca
Từ mới tiếng Anh về nhạc công, nhóm nhạc
  • Jazz band: ban nhạc jazz
  • Keyboard player: người chơi keyboard
  • Love song: ca khúc trữ tình/tình ca
  • Musician: nhạc công
  • National anthem: quốc ca
  • Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  • Organist: người chơi đàn organ
  • Pop group: nhóm nhạc pop
  • Pianist: người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
  • Pop star: ngôi sao nhạc pop
  • Performer: nghệ sĩ trình diễn
  • Rock band: ban nhạc rock
  • Rapper: nguời hát rap
  • Singer: ca sĩ
  • Soprano: giọng nữ trầm
  • Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  • String quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Trumpeter: người thổi kèn trumpet
  • Trombonist: người thổi kèn hai ống
  • Tenor: giọng nam đắt
  • Violinist: người chơi vi-ô-lông

Một từ vựng khác về chủ đề âm nhạc

  • Audience: khán giả
  • National anthem: quốc ca
  • Record: đĩa nhạc
  • Record label: nhãn đĩa
  • Recording: bản thu âm
  • Recording studio: phòng thu
  • Song: bài hát
  • Stage: sân khấu
  • Track: bài, phần dưới đĩa
  • To listen to music: nghe nhạc
  • To play an instrument: chơi nhạc cụ
  • To record: thu âm
  • To sing: hát
  • Voice: giọng hát

Những tính từ miêu tả âm nhạc

  • Loud: to
  • Quiet: yên lặng
  • Soft: ít
  • Slow: chậm
  • Boring: nhàm chán
  • Beautiful: hay
  • Heavy: mạnh
  • Great: tốt

Cụm từ về âm nhạc

  • a slow number: nhịp chậm rãi
  • a piece of music: tác phẩm âm nhạc
  • sing out of tune : hát lạc nhịp
  • to take up a musical instrument: học 1 chiếc nhạc cụ
  • to read music: đọc nhạc
  • to play by ear : chơi bằng tai
  • to sing along to: hát chung
  • taste in music: thể chiếc yêu chuộng
  • Top 100+ từ vựng tiếng Anh về môi trường rất hay được sử dụng
  • Top 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật xung quanh ta
  • Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và thức uống hay gặp

Trên đây là top 100+ từ vựng tiếng Anh về âm nhạc. Chúc bạn học được nhiều từ mới theo từng chủ đề và vận dụng tốt vào các bài hội thoại, giao tiếp.

4.5/5 – (2 bình chọn)

[bsa_pro_ad_space id=2] [give_form id="2868661"]
[bsa_pro_ad_space id=2]

Notice: Trying to get property 'post_type' of non-object in /www/wwwroot/hdd-vatly/re_mysql.top1index-top1list.com/wp-content/mu-plugins/post-media-only.php on line 74

Ways to Give | ASE Foundation for Cardiovascular Ultrasound

Zalo Viber Telegram WhatsApp Call
top1learn.top1index-top1list.com
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart